xe buýt

Học thuật
Thân thiện
xe buýt

Một chiếc xe buýt đang dừng đón khách ở trạm chờ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xe ô tô lớn, chuyên chở nhiều hành khách theo một tuyến đường cố định trong thành phố, thường dừng đỗ tại các điểm nhất định để đón trả khách: "xe buýt" một phương tiện giao thông công cộng phổ biến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hằng ngày, tôi đi làm bằng xe buýt.
    • Xe buýt số 01 chạy từ bến xe Gia Lâm đến bến xe Mỹ Đình.
    • Anh ấy đang đợi xe buýttrạm dưới chân cầu vượt.
    • xe buýt một lượt giá bảy nghìn đồng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lên/xuống xe buýt": hành động bước lên hoặc rời khỏi xe buýt.
    • Hành khách lên xe buýt bằng cửa trước xuống xe buýt bằng cửa sau.
  • "trạm/bến xe buýt": nơi xe buýt dừng lại cố định để đón trả khách.
    • ấy hẹn gặp tôitrạm xe buýt gần công viên.
Biến thể từ liên quan
  • Buýt: Từ viết tắt, cách gọi thân mật, thông dụng của "xe buýt".
    • Đi buýt vừa rẻ vừa đỡ kẹt xe.
  • Xe buýt hai tầng: Loại xe buýt hai tầng để chở được nhiều khách hơn, thường thấy trong các thành phố du lịch.
  • Xe buýt nhanh (BRT): Hệ thống xe buýt chạy trên làn đường riêng, ưu tiên để tăng tốc độ di chuyển.
Từ đồng nghĩa
  • Xe đò (phương ngữ miền Nam): thường chỉ xe chở khách liên tỉnh, nhưng đôi khi được dùng với nghĩa tương tự xe buýt trong bối cảnh địa phương.
  • Xe chở khách công cộng: cụm từ mô tả chung chức năng.
Các cụm từ liên quan
  • Đón xe buýt: chờ lên xe buýt tại một điểm dừng.
    • Tôi phải ra điểm dừng sớm để đón xe buýt cho kịp giờ.
  • Bỏ lỡ xe buýt: không kịp chuyến xe.
    • Sáng nay tôi ngủ quên nên đã bỏ lỡ xe buýt.
Thành ngữ liên quan
  • "Lỡ chuyến xe buýt" (nghĩa bóng): bỏ lỡ một cơ hội quan trọng nào đó.
    • Anh ta đã lỡ chuyến xe buýt đầu vào công nghệ sớm giờ rất hối tiếc.
xe buýt

Một chiếc xe buýt đang dừng đón khách ở trạm chờ.

  1. (F. autobus) dt. ô tô buýt chở khách trong thành phố: đi làm bằng xe buýt tuyến xe buýt mua tháng đi xe buýt.